- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
lúc có lúc không; ngắt quãng; không đều đặn
Anh ấy làm việc ngắt quãng.
lúc có lúc không; ngắt quãng; không đều đặn
Anh ấy làm việc ngắt quãng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
lúc có lúc không; ngắt quãng; không đều đặn
lúc có lúc không; ngắt quãng; không đều đặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.