- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
hội chứng tiêu khát (khát nước, đói nhiều, tiểu nhiều, sụt cân; trong y học cổ truyền tương đương đái tháo đường type 2)
Tiêu khát là một loại bệnh mãn tính.
hội chứng tiêu khát (khát nước, đói nhiều, tiểu nhiều, sụt cân; trong y học cổ truyền tương đương đái tháo đường type 2)
Tiêu khát là một loại bệnh mãn tính.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
hội chứng tiêu khát (khát nước, đói nhiều, tiểu nhiều, sụt cân; trong y học cổ truyền tương đương đái tháo đường type 2)
hội chứng tiêu khát (khát nước, đói nhiều, tiểu nhiều, sụt cân; trong y học cổ truyền tương đương đái tháo đường type 2)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.