- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
mòn dần; ăn mòn; xói mòn (cả nghĩa đen lẫn bóng)
Nước biển đã ăn mòn đá.
mòn dần; ăn mòn; xói mòn (cả nghĩa đen lẫn bóng)
Nước biển đã ăn mòn đá.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
mòn dần; ăn mòn; xói mòn (cả nghĩa đen lẫn bóng)
mòn dần; ăn mòn; xói mòn (cả nghĩa đen lẫn bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.