- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn
中逐渐消失或不存在了zhújiàn xiāoshī huò búcúnzài le
Thời gian đang trôi đi.
tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn
中逐渐消失或不存在了zhújiàn xiāoshī huò búcúnzài le
Thời gian đang trôi đi.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn
tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.