- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
thăng trầm; tiêu trưởng (sự tăng giảm)
Thủy triều có lên xuống.
thịnh suy; tiêu trưởng (sự thay đổi theo chiều tăng giảm)
Vạn vật đều có sự tiêu trưởng.
thăng trầm; tiêu trưởng (sự tăng giảm)
Thủy triều có lên xuống.
thịnh suy; tiêu trưởng (sự thay đổi theo chiều tăng giảm)
Vạn vật đều có sự tiêu trưởng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thăng trầm; tiêu trưởng (sự tăng giảm)
thăng trầm; tiêu trưởng (sự tăng giảm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.