- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
làm giảm tiếng; giảm âm; tiêu âm
Xin bạn hãy tắt tiếng.
làm giảm tiếng; giảm âm; tiêu âm
Xin bạn hãy tắt tiếng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
làm giảm tiếng; giảm âm; tiêu âm
làm giảm tiếng; giảm âm; tiêu âm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.