- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
còn non nớt chuyện đời; ít kinh nghiệm sống [thành ngữ]
Anh ấy còn non nớt, rất dễ bị lừa.
thiếu kinh nghiệm; chưa có kinh nghiệm
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi [thành ngữ]
không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]
còn non nớt chuyện đời; ít kinh nghiệm sống [thành ngữ]
Anh ấy còn non nớt, rất dễ bị lừa.
thiếu kinh nghiệm; chưa có kinh nghiệm
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi [thành ngữ]
không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
còn non nớt chuyện đời; ít kinh nghiệm sống [thành ngữ]
còn non nớt chuyện đời; ít kinh nghiệm sống [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.