- 氵thủy(nước)
- 度độ(đo lường, vượt qua)
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
lội qua; băng qua (sông suối)
Chúng tôi đã lội qua con sông nhỏ đó.
lội qua; vượt qua (sông, suối)
Anh ấy đã lội qua con sông đó.
lội qua; băng qua (sông suối)
Chúng tôi đã lội qua con sông nhỏ đó.
lội qua; vượt qua (sông, suối)
Anh ấy đã lội qua con sông đó.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
lội qua; băng qua (sông suối)
lội qua; băng qua (sông suối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.