dính vào vụ kiện; có liên quan đến vụ tố tụng
Anh ấy đã vướng vào kiện tụng nhiều năm.
dính vào vụ kiện; có liên quan đến vụ tố tụng
Anh ấy đã vướng vào kiện tụng nhiều năm.
dính vào vụ kiện; có liên quan đến vụ tố tụng
dính vào vụ kiện; có liên quan đến vụ tố tụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.