- 氵thủy(nước)
- 甬dũng(cái chuông, ống dẫn)
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
huyệt Dũng Tuyền (huyệt KI-1, nằm ở lòng bàn chân) (y học cổ truyền Trung Hoa)
Dũng tuyền huyệt là một huyệt vị ở lòng bàn chân.
huyệt Dũng Tuyền (huyệt KI-1, nằm ở lòng bàn chân) (y học cổ truyền Trung Hoa)
Dũng tuyền huyệt là một huyệt vị ở lòng bàn chân.
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
huyệt Dũng Tuyền (huyệt KI-1, nằm ở lòng bàn chân) (y học cổ truyền Trung Hoa)
huyệt Dũng Tuyền (huyệt KI-1, nằm ở lòng bàn chân) (y học cổ truyền Trung Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.