Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
nước mắt; nước mũi
Cô ấy đã rơi nước mắt và nước mũi.
nước mũi; dãi mũi
Anh ấy đang chảy nước mũi.
// NGHĨA CHÍNHnước mắt; nước mũi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.