- 氵thủy(nước)
- 闰nhuận(năm nhuận)
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
bôi trơn; làm trơn
Xin hãy bôi trơn máy một chút.
mịn màng; bóng mượt
Loại dầu này có thể bôi trơn máy móc.
dầu; dầu mỡ; béo (tính chất)
Loại dầu này có thể bôi trơn máy móc.
bôi trơn; làm trơn
Xin hãy bôi trơn máy một chút.
mịn màng; bóng mượt
Loại dầu này có thể bôi trơn máy móc.
dầu; dầu mỡ; béo (tính chất)
Loại dầu này có thể bôi trơn máy móc.
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
bôi trơn; làm trơn
bôi trơn; làm trơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
Cái máy này cần được bôi trơn.
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
Cái máy này cần được bôi trơn.