- 氵thủy(nước)
- 张trương(giăng rộng, mở ra)
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
tăng trần (giá cổ phiếu chạm mức trần trong ngày, tạm dừng giao dịch)
Cổ phiếu này hôm nay đã tăng đến mức giới hạn.
tăng trần (giá cổ phiếu chạm mức trần trong ngày, tạm dừng giao dịch)
Cổ phiếu này hôm nay đã tăng đến mức giới hạn.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
tăng trần (giá cổ phiếu chạm mức trần trong ngày, tạm dừng giao dịch)
tăng trần (giá cổ phiếu chạm mức trần trong ngày, tạm dừng giao dịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.