- 氵thủy(nước)
- 张trương(giăng rộng, mở ra)
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
mức tăng; biên độ tăng (giá cả...)
Mức tăng năm nay rất lớn.
mức tăng; biên độ tăng
mức tăng; biên độ tăng (thường tính theo phần trăm)
Mức tăng trưởng năm nay rất lớn.
mức tăng; biên độ tăng (giá cả...)
Mức tăng năm nay rất lớn.
mức tăng; biên độ tăng
mức tăng; biên độ tăng (thường tính theo phần trăm)
Mức tăng trưởng năm nay rất lớn.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
mức tăng; biên độ tăng (giá cả...)
mức tăng; biên độ tăng (giá cả...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.