- 氵thủy(nước)
- 张trương(giăng rộng, mở ra)
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
thủy triều lên cao; triều cường
Khi thủy triều lên, sóng biển sẽ cao hơn.
thủy triều dâng; (bóng) hứng khởi nổi lên
Chúng ta đi xem thủy triều lên.
thủy triều lên cao; triều cường
Khi thủy triều lên, sóng biển sẽ cao hơn.
thủy triều dâng; (bóng) hứng khởi nổi lên
Chúng ta đi xem thủy triều lên.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
thủy triều lên cao; triều cường
thủy triều lên cao; triều cường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.