- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống cống; ống dẫn nước
Ống cống được dùng để thoát nước.
ống cống; ống dẫn nước
Ống cống được dùng để thoát nước.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống cống; ống dẫn nước
ống cống; ống dẫn nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.