- 氵thủy(nước)
- 林lâm(rừng cây)
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
bạch huyết; bạch cầu lâm ba (lymph)
Hệ thống bạch huyết là một phần của hệ miễn dịch cơ thể.
bạch huyết; bạch cầu lâm ba (lymph)
Hệ thống bạch huyết là một phần của hệ miễn dịch cơ thể.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
bạch huyết; bạch cầu lâm ba (lymph)
bạch huyết; bạch cầu lâm ba (lymph)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.