- 氵thủy(nước)
- 林lâm(rừng cây)
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
bị ướt mưa; dầm mưa
Tôi bị ướt mưa rồi.
bị ướt mưa; dầm mưa
Tôi bị ướt mưa rồi.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
bị ướt mưa; dầm mưa
bị ướt mưa; dầm mưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.