- 氵thủy(nước)
- 尚thượng(còn, vẫn)
Nước chảy tràn xuống dốc, âm đọc gợi nhớ chữ 尚 (thượng).
chảy nhỏ giọt; rỉ ra; chảy (nước mắt, máu)
chảy nhỏ giọt; rỉ ra; chảy (nước mắt, máu)
Mồ hôi chảy xuống.
chảy (nước mắt); rỉ; tràn ra
Cô ấy đang rơi nước mắt.
rắc; vãi; tung rải
Nước chảy tràn xuống dốc, âm đọc gợi nhớ chữ 尚 (thượng).
chảy nhỏ giọt; rỉ ra; chảy (nước mắt, máu)
Mồ hôi chảy xuống.
chảy (nước mắt); rỉ; tràn ra
Cô ấy đang rơi nước mắt.
rắc; vãi; tung rải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.