- 氵thủy(nước)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
Công việc này thật phiền phức.
tốn công; phiền não; mệt đầu
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
Công việc này thật phiền phức.
tốn công; phiền não; mệt đầu
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.