- 氵thủy(nước)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
đãi vàng; (bóng) kiếm chác nhanh; tranh thủ cơ hội kiếm lời
Nhiều người đến đó để tìm kiếm lợi nhuận.
đãi vàng; tìm vàng
Họ đi ra bờ sông đãi vàng.
đãi vàng; (bóng) kiếm chác nhanh; tranh thủ cơ hội kiếm lời
Nhiều người đến đó để tìm kiếm lợi nhuận.
đãi vàng; tìm vàng
Họ đi ra bờ sông đãi vàng.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
đãi vàng; (bóng) kiếm chác nhanh; tranh thủ cơ hội kiếm lời
đãi vàng; (bóng) kiếm chác nhanh; tranh thủ cơ hội kiếm lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.