- 氵thủy(nước)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
cơn sốt vàng; làn sóng đào vàng
Cơn sốt vàng đã thu hút rất nhiều người.
cơn sốt vàng; làn sóng đào vàng
Cơn sốt vàng đã thu hút rất nhiều người.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
cơn sốt vàng; làn sóng đào vàng
cơn sốt vàng; làn sóng đào vàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.