- 氵thủy(nước)
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
pha nước (vào); pha loãng; làm giảm chất lượng
Chúng ta nên làm dịu mâu thuẫn.
làm nhạt; giảm nhẹ; thu nhỏ tầm quan trọng
Chúng ta nên làm giảm mâu thuẫn.
làm nhạt bớt; giảm nhẹ; xem nhẹ
pha nước (vào); pha loãng; làm giảm chất lượng
Chúng ta nên làm dịu mâu thuẫn.
làm nhạt; giảm nhẹ; thu nhỏ tầm quan trọng
Chúng ta nên làm giảm mâu thuẫn.
làm nhạt bớt; giảm nhẹ; xem nhẹ
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
pha nước (vào); pha loãng; làm giảm chất lượng
pha nước (vào); pha loãng; làm giảm chất lượng
Chúng ta không nên xem nhẹ vấn đề này.
làm suy yếu; làm yếu đi
làm nhạt đi; loãng dần; giảm nhẹ (theo thời gian)
Màu sắc sẽ dần dần phai nhạt.
làm nhạt; khử mặn; giảm nhẹ (tầm quan trọng)
Chúng ta cần khử muối nước biển.
làm nhạt đi; giảm nhẹ; phi muối hoá (khử mặn)
Chúng ta không nên xem nhẹ vấn đề này.
làm suy yếu; làm yếu đi
làm nhạt đi; loãng dần; giảm nhẹ (theo thời gian)
Màu sắc sẽ dần dần phai nhạt.
làm nhạt; khử mặn; giảm nhẹ (tầm quan trọng)
Chúng ta cần khử muối nước biển.
làm nhạt đi; giảm nhẹ; phi muối hoá (khử mặn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.