- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tăng cường; củng cố; gia cường
中使变得更强大或更有力量shǐ biàn de gèng qiángdà huò gèng yǒu lìliàng
Chúng ta cần tăng cường hợp tác.
tăng cường; củng cố; gia cường
中使变得更强大或更有力量shǐ biàn de gèng qiángdà huò gèng yǒu lìliàng
Chúng ta cần tăng cường hợp tác.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
tăng cường; củng cố; gia cường
tăng cường; củng cố; gia cường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.