- 氵thủy(nước)
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
中保持冷静、不慌不张的样子bǎochíng lěngjìng、búhuàng búzhāng de yàngzi
Anh ấy luôn rất bình tĩnh.
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
中不紧张、不激动、保持镇静的样子bù jǐnzhāng、bù jīdòng、bǎochí zhèngjìng de yàngzi
bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
中保持冷静、不慌不张的样子bǎochíng lěngjìng、búhuàng búzhāng de yàngzi
Anh ấy luôn rất bình tĩnh.
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
中不紧张、不激动、保持镇静的样子bù jǐnzhāng、bù jīdòng、bǎochí zhèngjìng de yàngzi
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.