- 氵thủy(nước)
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
màu xanh nhạt; xanh lam nhạt
Tôi thích màu xanh nhạt.
màu xanh nhạt; xanh lam nhạt
Tôi thích màu xanh nhạt.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu xanh nhạt; xanh lam nhạt
màu xanh nhạt; xanh lam nhạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.