- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sâu thẳm không thể đo lường; khó dò khó đoán [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.
không biết nói gì; vô nghĩa; chẳng hiểu đang nói gì
thâm sâu khó lường; bí ẩn khó đoán [thành ngữ]
sâu thẳm không thể đo lường; khó dò khó đoán [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.
không biết nói gì; vô nghĩa; chẳng hiểu đang nói gì
thâm sâu khó lường; bí ẩn khó đoán [thành ngữ]
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
sâu thẳm không thể đo lường; khó dò khó đoán [thành ngữ]
sâu thẳm không thể đo lường; khó dò khó đoán [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.