- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sâu sắc; thấu đáo; đi sâu vào
中达到很深的程度;彻底的;非常深刻的dádào hěn shēn de chéngdù;chèdǐ de;fēicháng shēnkè de
Vấn đề này cần được nghiên cứu sâu sắc.
đi sâu vào; thâm nhập
中进入里面很深的地方;完全理解或参与某事jìnrù lǐmiàn hěn shēn de dìfang;wánquán lǐjiě huò cānyù mǒu shì
Chúng tôi đã thảo luận sâu về vấn đề này.
sâu sắc; thấu đáo; đi sâu vào
中达到很深的程度;彻底的;非常深刻的dádào hěn shēn de chéngdù;chèdǐ de;fēicháng shēnkè de
Vấn đề này cần được nghiên cứu sâu sắc.
đi sâu vào; thâm nhập
中进入里面很深的地方;完全理解或参与某事jìnrù lǐmiàn hěn shēn de dìfang;wánquán lǐjiě huò cānyù mǒu shì
Chúng tôi đã thảo luận sâu về vấn đề này.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
sâu sắc; thấu đáo; đi sâu vào
sâu sắc; thấu đáo; đi sâu vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.