- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sâu sắc; thấm thía
Vấn đề này rất sâu sắc.
sâu sắc; thấm thía
中意思深远、影响大、令人难以忘记yìsi shēnyuǎn、yǐngxiǎng dà、lìngrén nányǐ wàngjì
sâu thẳm; xa xôi
中意思很深远,理解很透彻yìsi hěn shēnyuǎn, lǐjiě hěn tòuchè
sâu sắc; thấm thía
Vấn đề này rất sâu sắc.
sâu sắc; thấm thía
中意思深远、影响大、令人难以忘记yìsi shēnyuǎn、yǐngxiǎng dà、lìngrén nányǐ wàngjì
sâu thẳm; xa xôi
中意思很深远,理解很透彻yìsi hěn shēnyuǎn, lǐjiě hěn tòuchè
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
sâu sắc; thấm thía
sâu sắc; thấm thía
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuốn sách này đã để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
Cuốn sách này đã để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.