- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
ăn sâu vào lòng người [thành ngữ]
Câu chuyện này đi sâu vào lòng người.
ăn sâu vào lòng người [thành ngữ]
Câu chuyện này đã đi sâu vào lòng người.
ăn sâu vào lòng người [thành ngữ]
Câu chuyện này đi sâu vào lòng người.
ăn sâu vào lòng người [thành ngữ]
Câu chuyện này đã đi sâu vào lòng người.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
ăn sâu vào lòng người [thành ngữ]
ăn sâu vào lòng người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.