- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sâu; sâu xa; căn bản; cơ bản
Vấn đề này có nguyên nhân sâu xa.
tầng sâu; chiều sâu (bên trong)
Chúng ta cần tìm hiểu sâu sắc nguyên nhân sâu xa của vấn đề.
sâu; sâu xa; căn bản; cơ bản
Vấn đề này có nguyên nhân sâu xa.
tầng sâu; chiều sâu (bên trong)
Chúng ta cần tìm hiểu sâu sắc nguyên nhân sâu xa của vấn đề.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
sâu; sâu xa; căn bản; cơ bản
sâu; sâu xa; căn bản; cơ bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.