- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sâu rộng; thâm sâu và rộng lớn
Con sông này rất sâu và rộng.
rộng lớn; mênh mông
Đại dương tri thức rộng lớn vô bờ bến.
sâu rộng; thâm sâu và rộng lớn
Tư tưởng của anh ấy rất sâu sắc.
sâu rộng; thâm sâu và rộng lớn
Con sông này rất sâu và rộng.
rộng lớn; mênh mông
Đại dương tri thức rộng lớn vô bờ bến.
sâu rộng; thâm sâu và rộng lớn
Tư tưởng của anh ấy rất sâu sắc.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
sâu rộng; thâm sâu và rộng lớn
sâu rộng; thâm sâu và rộng lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.