- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
độ sâu; chiều sâu
độ sâu; chiều sâu
độ sâu; chiều sâu
中从表面向下或向内的距离;程度的深浅cóng biǎomiàn xiàng xià huò xiàng nèi de jùlí;chéngdù de shēnqiǎn
Độ sâu của con sông này là bao nhiêu?
chiều sâu; độ sâu; (bóng) chiều sâu tư tưởng
中从表面到底部的距离;思想内容的深刻程度cóng biǎomiàn dào dǐbù de jùlí; sīxiǎng nèiróng de shēnkè chéngdù
Bài viết này rất sâu sắc.
chiều sâu; độ sâu; mức độ phát triển cao; chuyên sâu
中事物向下或向内延伸的距离;也表示程度或水平很高shìwù xiàng xià huò xiàng nèi yánshēn de jùlí; yě biǎoshì chéngdù huò shuǐpíng hěn gāo
Dự án này có độ sâu rất cao.
độ sâu; chiều sâu
中从表面向下或向内的距离;程度的深浅cóng biǎomiàn xiàng xià huò xiàng nèi de jùlí;chéngdù de shēnqiǎn
Độ sâu của con sông này là bao nhiêu?
chiều sâu; độ sâu; (bóng) chiều sâu tư tưởng
中从表面到底部的距离;思想内容的深刻程度cóng biǎomiàn dào dǐbù de jùlí; sīxiǎng nèiróng de shēnkè chéngdù
Bài viết này rất sâu sắc.
chiều sâu; độ sâu; mức độ phát triển cao; chuyên sâu
中事物向下或向内延伸的距离;也表示程度或水平很高shìwù xiàng xià huò xiàng nèi yánshēn de jùlí; yě biǎoshì chéngdù huò shuǐpíng hěn gāo
Dự án này có độ sâu rất cao.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.