- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
cảm thấy sâu sắc; thấm thía
中感到很深刻、很强烈gǎndào hěn shēnkè、hěn qiángliè
Tôi cảm thấy rất vinh dự.
cảm thấy sâu sắc; thấm thía
中感到很深刻、很强烈gǎndào hěn shēnkè、hěn qiángliè
Tôi cảm thấy rất vinh dự.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm thấy sâu sắc; thấm thía
cảm thấy sâu sắc; thấm thía
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.