- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
vớt; trục vớt; nạo vét
Họ đang nạo vét lòng sông.
vớt; trục vớt; nạo vét
Họ đang nạo vét lòng sông.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
vớt; trục vớt; nạo vét
vớt; trục vớt; nạo vét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.