- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
màu đỏ thẫm; màu đỏ sẫm
Cô ấy thích mặc quần áo màu đỏ sẫm.
đỏ tươi; đỏ rực; màu đỏ thắm
Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ thẫm.
màu đỏ thẫm; màu đỏ đậm
màu đỏ thẫm; màu đỏ sẫm
Cô ấy thích mặc quần áo màu đỏ sẫm.
đỏ tươi; đỏ rực; màu đỏ thắm
Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ thẫm.
màu đỏ thẫm; màu đỏ đậm
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu đỏ thẫm; màu đỏ sẫm
màu đỏ thẫm; màu đỏ sẫm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu đỏ thẫm.
Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu đỏ thẫm.