- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
xanh đậm; xanh thẫm
Tôi thích quần áo màu xanh đậm.
Deep Blue (máy tính chơi cờ của IBM, lần đầu đánh bại nhà vô địch thế giới đương nhiệm, 1985–1997)
Deep Blue là máy tính chơi cờ vua do IBM phát triển.
xanh đậm; xanh thẫm
Tôi thích quần áo màu xanh đậm.
Deep Blue (máy tính chơi cờ của IBM, lần đầu đánh bại nhà vô địch thế giới đương nhiệm, 1985–1997)
Deep Blue là máy tính chơi cờ vua do IBM phát triển.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
xanh đậm; xanh thẫm
xanh đậm; xanh thẫm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.