- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
ẩn sâu; giấu kín
Bí mật này được giấu kín trong lòng tôi.
ẩn giấu sâu; cất giấu kín
Bí mật này nằm sâu trong trái tim tôi.
ẩn sâu; giấu kín
Bí mật này được giấu kín trong lòng tôi.
ẩn giấu sâu; cất giấu kín
Bí mật này nằm sâu trong trái tim tôi.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
ẩn sâu; giấu kín
ẩn sâu; giấu kín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.