- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
nhìn xa trông rộng; tầm nhìn xa
Anh ấy làm việc rất có tầm nhìn xa.
nhìn xa trông rộng; tầm nhìn xa
Anh ấy làm việc rất có tầm nhìn xa.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
nhìn xa trông rộng; tầm nhìn xa
nhìn xa trông rộng; tầm nhìn xa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.