- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
nghiêm trọng; trầm trọng
Bệnh của anh ấy rất nặng.
gò đất; đồi nhỏ; mộ
Anh ấy đã phạm một lỗi lầm nghiêm trọng.
sâu sắc; nghiêm trọng; trầm trọng
Anh ấy cảm thấy trách nhiệm sâu sắc.
nghiêm trọng; trầm trọng
Bệnh của anh ấy rất nặng.
gò đất; đồi nhỏ; mộ
Anh ấy đã phạm một lỗi lầm nghiêm trọng.
sâu sắc; nghiêm trọng; trầm trọng
Anh ấy cảm thấy trách nhiệm sâu sắc.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
nghiêm trọng; trầm trọng
nghiêm trọng; trầm trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.