- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
khóa chặt; đóng kín
Cánh cửa bị khóa chặt.
(của mày) cau lại; nhíu chặt (lông mày)
Cô ấy cau mày, trông rất lo lắng.
khóa chặt; đóng kín
Cánh cửa bị khóa chặt.
(của mày) cau lại; nhíu chặt (lông mày)
Cô ấy cau mày, trông rất lo lắng.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
khóa chặt; đóng kín
khóa chặt; đóng kín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.