- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
phòng khuê; buồng khuê kín (phòng riêng của tiểu thư)
Cô ấy sống trong phòng riêng.
phòng trang điểm; phòng thay đồ
Cô ấy sống trong khuê phòng.
phòng khuê; buồng khuê kín (phòng riêng của tiểu thư)
Cô ấy sống trong phòng riêng.
phòng trang điểm; phòng thay đồ
Cô ấy sống trong khuê phòng.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
phòng khuê; buồng khuê kín (phòng riêng của tiểu thư)
phòng khuê; buồng khuê kín (phòng riêng của tiểu thư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.