- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sa sâu vào; bị cuốn sâu vào (rắc rối, nợ nần, v.v.)
Anh ấy đang lâm vào cảnh khó khăn.
sa lầy sâu; bị cuốn sâu vào; (mắt) trũng sâu
Cô ấy có một đôi mắt sâu.
sa sâu vào; bị cuốn sâu vào (rắc rối, nợ nần, v.v.)
Anh ấy đang lâm vào cảnh khó khăn.
sa lầy sâu; bị cuốn sâu vào; (mắt) trũng sâu
Cô ấy có một đôi mắt sâu.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
sa sâu vào; bị cuốn sâu vào (rắc rối, nợ nần, v.v.)
sa sâu vào; bị cuốn sâu vào (rắc rối, nợ nần, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.