- 氵thủy(nước)
- 昆côn(anh cả, đông đúc)
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
sáp nhập; hợp nhất
Họ muốn hợp nhất hai công ty.
hòa trộn thành một; thống nhất hỗn hợp
Trộn những màu này lại với nhau.
sáp nhập; hợp nhất
Họ muốn hợp nhất hai công ty.
hòa trộn thành một; thống nhất hỗn hợp
Trộn những màu này lại với nhau.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
sáp nhập; hợp nhất
sáp nhập; hợp nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.