- 氵thủy(nước)
- 昆côn(anh cả, đông đúc)
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
rừng hỗn giao; rừng hỗn loài
Rừng hỗn giao là rừng có nhiều loại cây mọc lẫn vào nhau.
rừng hỗn giao; rừng hỗn loài
Rừng hỗn giao là rừng có nhiều loại cây mọc lẫn vào nhau.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
rừng hỗn giao; rừng hỗn loài
rừng hỗn giao; rừng hỗn loài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.