- 氵thủy(nước)
- 昆côn(anh cả, đông đúc)
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
Anh ta giả làm cảnh sát.
giả mạo; lấy thứ này làm thứ khác; mạo nhận
Anh ta muốn trà trộn hàng giả thành hàng thật.
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
Anh ta giả làm cảnh sát.
giả mạo; lấy thứ này làm thứ khác; mạo nhận
Anh ta muốn trà trộn hàng giả thành hàng thật.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.