- 氵thủy(nước)
- 昆côn(anh cả, đông đúc)
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
Anh ta là một tên côn đồ.
kẻ ăn bám; người vô dụng; (khẩu) thằng hỗn xược
Anh ta là một kẻ vô dụng.
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
Anh ta là một tên côn đồ.
kẻ ăn bám; người vô dụng; (khẩu) thằng hỗn xược
Anh ta là một kẻ vô dụng.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.