- 氵thủy(nước)
- 昆côn(anh cả, đông đúc)
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
lẫn lộn đen trắng; cố tình đảo lộn thị phi [thành ngữ]
Anh ấy luôn lẫn lộn đúng sai.
cố tình lẫn lộn trắng đen [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói rằng đen là trắng.
lẫn lộn trắng đen; đảo lộn đúng sai [thành ngữ]
lẫn lộn đen trắng; cố tình đảo lộn thị phi [thành ngữ]
Anh ấy luôn lẫn lộn đúng sai.
cố tình lẫn lộn trắng đen [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói rằng đen là trắng.
lẫn lộn trắng đen; đảo lộn đúng sai [thành ngữ]
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
lẫn lộn đen trắng; cố tình đảo lộn thị phi [thành ngữ]
lẫn lộn đen trắng; cố tình đảo lộn thị phi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.