- 氵thủy(nước)
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
thêm con trai (vào gia đình); sinh thêm con trai
Gia đình họ có thêm con trai rồi.
thêm con trai (vào gia đình); sinh thêm con trai
Gia đình họ có thêm con trai rồi.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
thêm con trai (vào gia đình); sinh thêm con trai
thêm con trai (vào gia đình); sinh thêm con trai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.