- 氵thủy(nước)
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
bổ sung; bù đắp; lấp đầy
Xin hãy điền vào biểu mẫu.
bổ sung; bù vào
bổ sung; bù đắp; lấp đầy
Xin hãy điền vào biểu mẫu.
bổ sung; bù vào
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bổ sung; bù đắp; lấp đầy
bổ sung; bù đắp; lấp đầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.